4.Dòng máy quét bền bỉ model LS3xxx-ER và MT2000 Series:

Đối với các yêu cầu máy quét mã vạch có độ tin cậy cao, chịu rơi rớt  và va chạm, chịu được môi trường ẩm hay bụi, hoặc có yêu cầu quét xa đến hơn 10m, Hãng Zebra có các dòng máy LS3408-ER, LS3578-ER, MT2070, và MT2090 sau:

MODEL LS3408-ER LS3578-ER MT2000 Series (MT2070/MT2090)
THÔNG SỐ VẬT LÝ
Kích thước (CxRxD cm) 18.65×12.25×7.43  18.65×12.25×7.43 19.8×7.8×12.7
Trọng lượng (gram) 356 420 378
Điện áp vào 4.5 – 14 VDC 4.75 – 14 VDC
Dòng tiêu thụ 50 mA 10 mA- Không sạc
105 mA @5V
45 mA @9V
Màu sắc sản phẩm Đen/Vàng Đen Vàng Đen Xám
Hỗ trợ Host Interface RS232, Keyboard Wedge, Wand
Emulation, Scanner Emulation,
IBM 468X/469X, USB and
Synapse
RS232, Keyboard Wedge, IBM
468X/469X, USB and Synapse
USB 2.0 Host and RS-232
Báo hiệu Âm thanh, Đèn LED Âm thanh, Đèn LED Âm thanh, Đèn LED
THÔNG SỐ LÀM VIỆC
CPU IntelXScale PXA270 @312MHz
Hệ điều hành Microsoft® Windows CE 5.0
Nguồn tia sáng 650 nm visible laser diode 650 nm visible laser diode
Độ lệch cho phép skew/pitch/roll ± 60°/± 65°/± 10° ± 60°/± 65°/± 10°
Tốc độ quét tối thiểu 36 lượt /giây tối thiểu 36 lượt /giây
THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG
Nhiệt độ làm việc -30° đến 50° C -20° đến 50° C -20° đến 50° C
Độ ẩm 5% to 95% relative humidity, noncondensing 5% to 95% relative humidity, noncondensing 5% to 95% non-condensing
Chịu rơi rớt 50 lần ở độ cao 2m 50 lần ở độ cao 2m Nhiều lần ở 1,8 m xuống lền bê tông
500 lần ở 1 m
Độ kín IP65 IP65 IP54
THÔNG SỐ VÔ TUYẾN
WiFi WiFi 802.11a/b/g
Bluetooth Bluetooth V1.2, Class 2 100m Bluetooth 2.4GHz Class I 90m
THÔNG SỐ ĐẦU ĐỌC
Chuẩn 1D UPC/EAN, UPC/EAN with
Supplementals, GS1-128,
JAN 8 & 13, Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 39 Trioptic, Code 128, Code 128 Full ASCII, Codabar (NW7), Interleaved 2 of 5, Discrete
2 of 5, Code 93, MSI, Code 11,
Code 32, Bookland EAN, IATA, GS1DataBar (formerly RSS)
UPC.EAN, UPC.EAN with
Supplemental, GS1-128,
JAN 8 & 13, Code 39,Code 39 Full
ASCII, Code 39 Trioptic, Code 128, Code 128 Full ASCII, Codabar (NW7), Interleaved 2 of 5, Discrete
2 of 5, Code 93, MSI, Code 11,
Code 32, Bookland EAN, IATA,
GS1DataBar (formerly RSS)
UPC/EAN (UPCA/UPCE/UPCE1/
EAN-8/EAN-13/JAN-8/JAN-13 plus
supplements, ISBN (Bookland),
Code 39 (Standard, Full ASCII,
UCC/EAN-128, ISBT-128
Concatenated), Code 93, Codabar/
NW7, Zebra Plessey, I 2 of 5 (Interleaved 2 of 5 / ITF, …
Chuẩn 2D TLC-39, Aztec (Standard, Inverse),
Maxicode, DataMatrix/ECC 200 (Standard, Inverse), QR code (Standard, Inverse, Micro)
DUNG LƯỢNG PIN 2200 mAh Lithium Ion Battery 2400 mAh Li-Ion @3.7Vdc
PHỤ KIỆN Đế quét tự động; Cáp kết nối PC Cáp kết nối PC Dây đeo, Đế để bàn, Đế quét tự động
THỜI GIAN BẢO HÀNH 36 tháng 36 tháng 36 tháng (pin 12 tháng)
ỨNG DỤNG CHÍNH Vận chuyển,  Sản Xuất, Kho bãi Vận chuyển,  Sản xuất, Kho bãi Bán lẻ, Sản xuất, Kho bãi, Ứng dụng di động
FILES DOWNLOAD LS3408-ER LS3578-ER MT2000